mang lại
Định nghĩa
- Động từ:
- Đem đến, làm cho có được: "mang lại" chỉ hành động đưa một thứ gì đó (có thể là vật chất, tinh thần, kết quả) đến cho ai đó hoặc một nơi nào đó, thường mang tính tích cực hoặc trung tính.
- Gây ra, tạo ra: "mang lại" cũng dùng để chỉ việc một sự việc, hành động nào đó dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả cụ thể.
Ví dụ sử dụng
Đem đến, làm cho có được:
- Công việc này mang lại thu nhập ổn định cho gia đình. (Công việc này đem đến nguồn tiền đều đặn cho gia đình.)
- Nụ cười của em bé mang lại niềm vui cho mọi người. (Nụ cười của em bé làm mọi người vui vẻ.)
Gây ra, tạo ra:
- Sự cố này mang lại nhiều thiệt hại cho công ty. (Sự cố này gây ra nhiều tổn thất cho công ty.)
- Việc học tập chăm chỉ mang lại kết quả tốt. (Việc học tập chăm chỉ tạo ra kết quả tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mang lại lợi ích": đem đến điều có ích, có giá trị.
- Dự án này mang lại lợi ích kinh tế lớn cho địa phương. (Dự án này đem đến lợi ích kinh tế lớn cho địa phương.)
"mang lại hy vọng": tạo ra niềm tin vào điều tốt đẹp trong tương lai.
- Tin tức đó mang lại hy vọng cho bệnh nhân. (Tin tức đó tạo ra niềm tin vào sự hồi phục cho bệnh nhân.)
Biến thể và từ gần giống
Đem lại (động từ): đồng nghĩa với "mang lại", nhưng thường dùng trong văn nói hoặc văn viết thông thường.
- Món quà này đem lại niềm vui cho cô ấy. (Món quà này mang lại niềm vui cho cô ấy.)
Mang đến (động từ): tương tự "mang lại", nhưng nhấn mạnh hướng di chuyển từ nơi khác đến.
- Anh ấy mang đến cho tôi một bất ngờ. (Anh ấy mang đến cho tôi một điều bất ngờ.)
Từ đồng nghĩa
- Đem đến: đưa thứ gì đó đến nơi khác hoặc cho người khác.
- Tạo ra: làm cho xuất hiện, sản sinh ra.
- Gây ra: làm phát sinh (thường dùng với kết quả tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
- Mang lại quả ngọt: đem đến kết quả tốt đẹp sau thời gian cố gắng.
- Sự kiên nhẫn đã mang lại quả ngọt cho anh ấy. (Sự kiên nhẫn đã đem đến kết quả tốt đẹp cho anh ấy.)